Khoa Công Nghệ Thông Tin

   

GIỚI THIỆU CHUNG

Là một trong những Khoa được thành lập đầu tiên của Nhà trường, Khoa Công Nghệ Thông Tin từ khi hình thành đến nay đã không ngừng có những thay đổi, cải tiến cả về kết cấu chương trình, chất lượng chuyên môn và phương pháp giảng dạy, nhằm nâng cao chất lượng cho người học và đáp ứng tốt hơn cho nhu cầu của xã hội, luôn thể hiện được vai trò là ngành đi đầu trong công nghệ.

Khoa hiện đào tạo 4 chuyên ngành: Công Nghệ Thông Tin Chất Lượng Cao (liên kết với trường ĐH Khoa Học Tự Nhiên Tp.HCM); Ngành Quản Trị Mạng Máy Tính; Ngành Lập Trình Máy Tính và ngành Thiết Kế Đồ Họa.

Định hướng chung của Khoa là kết hợp việc đào tạo gắn liền với công việc thực tiển. Đây cũng là hướng đi chính và là mục tiêu hàng đầu mà Khoa luôn hướng tới, nhằm đạt đến kết quả tốt nhất có thể. Chính vì vậy hệ thống chương trình các ngành nghề thuộc Khoa luôn được xây dựng và cải tiến theo định hướng này. Các học phần, các đồ án môn học gắn liền với các sản phẩm, các ứng dụng chuyên môn thực tế mà khi sinh viên ra trường sẽ phải tiếp cận và thực hiện.

Một trong những giải pháp để đạt được mục tiêu đề ra và để luôn đi đúng hướng, Khoa ngày một mở rộng và thiết lập mối quan hệ với các Doanh nghiệp, một mặt  nắm được nhu cầu của các Doanh nghiệp nói riêng và nhu cầu xã hội nói chung, đồng thời cũng xem Doanh nghiệp là môi trường để sinh viên tiếp cận thực tế, giúp sinh viên thu hẹp được khoãng cách giữa kiến thức lý thuyết và công việc thực tiển. Việc này hết sức hiệu quả thông qua các chuyến đi tham quan thực tế, thực tập Doanh nghiệp và thực tập Tốt nghiệp.

Với đội ngũ giáo viên nhiều kinh nghiệm luôn nhiệt huyết với nghề cùng với  phương châm “ Vừa học như vừa làm – Học tập đi đôi với thực hành”, Khoa luôn hướng tới đào tạo được những sinh viên khi ra trường có tay nghề cao, hòa nhập ngay với công việc và đáp ứng được nhu cầu của các Doanh nghiệp.

Trong thời đại công nghệ 4.0 như  hiện nay, Khoa Công Nghệ Thông Tin cũng sẽ vận hành theo sự phát triển của công nghệ, không ngừng đổi mới, cải tiến để theo kịp sự phát triển và đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của xã hội.

                                                                                                                                                                                             Khoa CNTT

TRƯỞNG KHOA

ThS. Dương Trọng Khang

ĐT: 028 5404 7799 - ext: 104

DĐ:0915.361.362

E-mail: fit@ich.edu.vn

NGÀNH ĐÀO TẠO

1. Công nghệ công tin

DANH SÁCH GIẢNG VIÊN CỦA KHOA

STT

Họ & Tên

Học hàm/học vị chuyên ngành

Chức vụ

Môn Giảng dạy

1

Huỳnh Quốc Dũng

Thạc sỹ Khoa học Máy tính

Phó Viện trưởng (ITME)

Xử lý ảnh

Biên tập phim

2

Lê Hoàng Thái

PGS.TS Khoa học máy tính

Nhà giáo ưu tú

Kỹ thuật lập trình

3

Đinh Ngọc Thanh

PGS.TS Toán học

Nhà giáo ưu tú

Toán, vi tích phân 1,2B

4

Võ Văn Định

PGS.TS Toán học

Giảng viên

Toán rời rạc

5

Nguyễn Văn Chung

TH.S Khoa học Máy tính; TS Quản trị kinh Doanh

Phó khoa

Mạng máy tính

6

Nguyễn Lê Hoàng Dũng

ThS. Khoa học máy tính

Giảng viên

Kỹ thuật lập trình

7

Nguyễn Văn Thìn

Thạc sỹ Toán học

Giảng viên

Toán, vi tích phân 2B

8

Lâm Thanh Hùng

Thạc sỹ Khoa học Máy tính

Giảng viên

Cơ sở DL, Cấu trúc DL

9

Hồ Ngọc Chi

Th.s Khoa học Máy tính

Trưởng khoa

AI, 3Dsmax

10

Vũ Ngọc Hiển

Thạc sỹ - Họa sĩ Mỹ thuật

Giảng viên

Quay phim chụp ảnh, Nguyên lý tạo hình

11

Hoàng Văn Đỉnh

Kiến trúc sư

Giảng viên, Giám đốc Cty xây dựng

Tạo các bản vẽ kỹ thuật XD

12

Trần Thị Minh Thúy

Thạc sỹ - Họa sĩ Mỹ thuật

Giảng viên

Ý tưởng sáng tạo, Mỹ thuật căn bản

13

Nguyễn Lý Minh Thy

Thạc sỹ Khoa học Máy tính

Giảng viên

T.K. WEB, Tin học văn phòng

14

Trần Vĩnh Xuyên

Thạc sỹ Khoa học Máy tính

Giảng viên

T.K WEB, Mạng máy tính

15

Ngô Hán Tỷ

Thạc sỹ Khoa học Máy tính

Giảng viên

TK. WEB

16

Giang Hào Côn

Thạc sỹ Khoa học Máy tính

Trưởng bộ môn

Tin học văn phòng-MOS

17

Lê Xuân Vũ

CN.CNTT, Thạc sỹ QTKD

Giảng viên

Tin học văn phòng-MOS

18

Lý Trần Thái Học

Thạc sỹ Khoa học Máy tính

Giảng viên

Tin học văn phòng-MOS

19

Trần Quốc Thông

Thạc sỹ Khoa học Máy tính

Giảng viên

Tin học văn phòng-MOS

20

Nguyễn Thanh Quân

Thạc sỹ Khoa học Máy tính

Giảng viên

Mạng máy tính; Nguyên lý HĐH

21

Nguyễn Gia Khoa

Thạc sỹ Khoa học Máy tính

Giảng viên

Lập trình căn bản, MOS

22

Nguyễn Hữu Tâm

Thạc sỹ Khoa học Máy tính

Giảng viên

Tin học văn phòng-MOS

23

Cao Hồng Vân

Thạc sỹ Khoa học Máy tính

Giảng viên

Lập trình căn bản, Cơ sở dữ liệu

24

Nguyễn Thị Phong Dung

Thạc sỹ Khoa học Máy tính

Giảng viên

Tin học văn phòng-MOS

25

Lê Văn Hạnh

Thạc sỹ Khoa học Máy tính

Giảng viên

Lập trình Game

26

Nguyễn Phát Tiến

Thạc sỹ Khoa học Máy tính

Giảng viên

CN Mạng không dây

27

Nguyễn Hữu Đông

CN Vật lý

Giảng viên

Vật lý đại cương 1,2

 

Kế hoạch giảng dạy

CHƯƠNG TRÌNH ĐT NGÀNH QUẢN TRỊ MẠNG MÁY TÍNH HỆ CAO ĐẲNG CHÍNH QUY 

Ngoại ngữ 2 2 (Năm 1)
Anh văn chuyên ngành 2 (Năm 1)
Lắp ráp và cài đặt máy tính 2 (Năm 1)
Nguyên lý hệ điều hành 2 (Năm 1)
Lập trình căn bản 2 (Năm 1)
Mỹ thuật cơ bản  2 (Năm 2)
Ngoại ngữ 3 3 (Năm 1)
Toán rời rạc 3 (Năm 1)
Mạng máy tính và Internet 3 (Năm 1)
Thiết kế Website 3 (Năm 1)
Xử lý ảnh cơ bản 3 (Năm 1)
Vẽ kỹ thuật căn bản 3 (Năm 1)
Ngoại ngữ 4 1 (Năm 2)
Quản trị mạng 1 1 (Năm 2)
Cở sở dữ liệu và Hệ quản trị CSDL 1 (Năm 2)
Nhập môn cấu trúc dữ liệu và giải thuật 1 (Năm 2)
Kỹ thuật chụp ảnh/quay phim 1 (Năm 2)
Quản trị hệ thống webserver và mail server 1 (Năm 2)
Quản trị mạng 2 2 (Năm 2)
Cấu hình và quản trị thiết bị mạng 2 (Năm 2)
Công nghệ mạng không dây 2 (Năm 2)
Thiết kế, xây dựng mạng LAN 2 (Năm 2)
Hệ điều hành Linux 3 (Năm 2)
An toàn mạng 3 (Năm 2)
An toàn và bảo mật thông tin 3 (Năm 2)
Chuyên đề 1 (Năm 3)
Thực tập tốt nghiệp  1 (Năm 3)

CHƯƠNG TRÌNH ĐT NGÀNH LẬP TRÌNH MÁY TÍNH HỆ CAO ĐẲNG CHÍNH QUY

Tên môn học, mô đun    
HOC KỲ Tổng số
   
Chính trị 1 (Năm 1) 90
Pháp luật 1 (Năm 1) 30
Giáo dục thể chất 1 (Năm 1) 60
Giáo dục quốc phòng - An ninh 1 (Năm 1) 75
Tin học MOS 2010 1 (Năm 1) 75
Tin học văn phòng 1 (Năm 1) 45
Ngoại ngữ 1 1 (Năm 1) 45
Ngoại ngữ 2 2 (Năm 1) 45
Anh văn chuyên ngành 2 (Năm 1) 90
Lắp ráp và cài đặt máy tính 2 (Năm 1) 60
Nguyên lý hệ điều hành 2 (Năm 1) 60
Mỹ thuật cơ bản  2 (Năm 2) 60
Ngoại ngữ 3 3 (Năm 1) 45
Toán rời rạc 3 (Năm 1) 45
Mạng máy tính và Internet 3 (Năm 1) 75
Xử lý ảnh cơ bản 3 (Năm 1) 75
Vẽ kỹ thuật căn bản 3 (Năm 1) 60
Lập trình căn bản 2 (Năm 1) 75
Thiết kế Website 3 (Năm 1) 75
Cở sở dữ liệu và Hệ quản trị CSDL 1 (Năm 2) 60
Kỹ thuật chụp ảnh/quay phim 1 (Năm 2) 60
Ngoại ngữ 4 1 (Năm 2) 45
Quản trị mạng 1 1 (Năm 2) 75
Nhập môn cấu trúc dữ liệu và giải thuật 1 (Năm 2) 75
Lập trình Windows 1 1 (Năm 2) 75
Lập trình Windows 2 2 (Năm 2) 75
Lập trình Windows 3 2 (Năm 2) 75
Lập trình Web 1 2 (Năm 2) 75
Hệ quản trị CSDL MS SQL Server  2 (Năm 2) 75
Lập trình Web 2 3 (Năm 2) 75
Lập trình hướng đối tượng 3 (Năm 2) 75
Công nghệ phần mềm 3 (Năm 2) 75
Phân tích và thiết kế HTTT 1 (Năm 3) 75
Thực tập TN (bắt buộc) 1 (Năm 3) 240
     
TỔNG CỘNG   2415

CHƯƠNG TRÌNH ĐT NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA HỆ CAO ĐẲNG CHÍNH QUY 

Ngoại ngữ 2 2 (Năm 1)
Anh văn chuyên ngành 2 (Năm 1)
Lắp ráp và cài đặt máy tính 2 (Năm 1)
Nguyên lý hệ điều hành 2 (Năm 1)
Lập trình căn bản 2 (Năm 1)
Mỹ thuật cơ bản  2 (Năm 2)
Ngoại ngữ 3 3 (Năm 1)
Toán rời rạc 3 (Năm 1)
Mạng máy tính và Internet 3 (Năm 1)
Thiết kế Website 3 (Năm 1)
Xử lý ảnh cơ bản 3 (Năm 1)
Vẽ kỹ thuật căn bản 3 (Năm 1)
Ngoại ngữ 4 1 (Năm 2)
Cở sở dữ liệu và Hệ quản trị CSDL 1 (Năm 2)
Nhập môn cấu trúc dữ liệu và giải thuật 1 (Năm 2)
Kỹ thuật chụp ảnh/quay phim 1 (Năm 2)
Sáng tác kịch bản trong công nghệ multimedia 1 (Năm 2)
Dựng video 2 (Năm 2)
Cơ sở kỹ thuật đồ họa 2 (Năm 2)
Nguyên lý tạo hình 2 (Năm 2)
Xử lý ảnh nâng cao 2 (Năm 2)
Đồ họa 3D cơ bản 2 (Năm 2)
Chế bản điện tử cơ bản 3 (Năm 2)
Đồ án thiết kế 3D 3 (Năm 2)
Đồ họa hình động 3 (Năm 2)
Thiết kế các mẫu đặc thù 1 (Năm 3)
Bài tập tốt nghiệp (bắt buộc) 1 (Năm 3)

CHƯƠNG TRÌNH ĐT NGÀNH CNTT HỆ CAO ĐẲNG CHẤT LƯỢNG CAO

Tên môn học, mô đun    
HỌC KỲ SỐ TIẾT
   
Các môn học chung    
Chính trị 1 (Năm 1) 90
Pháp luật 1 (Năm 1) 30
Giáo dục thể chất 1 (Năm 1) 60
Giáo dục quốc phòng - An ninh 1 (Năm 1) 75
Tin học MOS 2010 1 (Năm 1) 75
Ngoại ngữ 1 1 (Năm 1) 45
Ngoại ngữ 2 2 (Năm 1) 45
Đại số tuyến tính_CLC 2 (Năm 1) 45
Vi tích phân 1B_CLC 2 (Năm 1) 45
Nhập môn lập trình_CLC 2 (Năm 1) 75
Môi trường và công cụ cho tiếp thị số_CLC 2 (Năm 1) 75
Ngoại ngữ 3 3 (Năm 1) 45
Vi tích phân 2B_CLC 3 (Năm 1) 45
Toán rời rạc_CLC 3 (Năm 1) 45
Thực hành Toán rời rạc_CLC 3 (Năm1) 30
Tin học cơ sở_CLC 3 (Năm 1) 75
Kỹ thuật lập trình_CLC 3 (Năm 1) 75
Kỹ năng soạn báo cáo, trình bày và làm việc nhóm_CLC 2 (Năm 1) 75
Vật lý đại cương 1 ( Cơ - Nhiệt)_CLC 3 (Năm 1) 60
Kiến trúc máy tính và hợp ngữ_CLC 2 (Năm 2) 75
Hệ điều hành_CLC 1 (Năm 2) 75
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật_CLC 1 (Năm 2) 75
Vật lý đại cương 2 ( Điện tử - Quang)_CLC 3 (Năm 1) 60
Cơ sở dữ liệu_CLC 1 (Năm 2) 75
Ngoại ngữ 4 1 (Năm 2) 45
Phương pháp lập trình hướng đối tượng _CLC 3 (Năm 2) 60
Nhập môn quản trị mối quan hệ khách hàng - sản phẩm_CLC 2 (Năm 2) 75
Quản trị cơ sở dữ liệu_CLC 2 (Năm 2) 75
Lập trình Windows_CLC 2 (Năm 2) 75
Mạng máy tính_CLC 1 (Năm 2) 75
Ứng dụng dịch vụ điện toán mây cho doanh nghiệp_CLC 3 (Năm 2) 75
Quản trị Windows Server 3 (Năm 2) 75
Các dịch vụ trên Hệ điều hành Linux_CLC 3 (Năm 2) 75
Phát triển ứng dụng CSDL 1 2 (Năm 2) 75
Lập trình ứng dụng quản lý 1_CLC 1 (Năm 3) 75
Thực tập tốt nghiệp_CLC 1 (Năm 3) 120
TỔNG CỘNG   2370

 

2. Công nghệ